nguyên bào cơ

nguyên bào cơ

Các nguyên bào cơ hợp nhất để tạo thành sợi cơ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tế bào tiền thân của : "nguyên bào " tế bào chưa biệt hóa, khả năng phát triển thành các tế bào trưởng thành (sợi ). Thuật ngữ này thường được dùng trong sinh học giải phẫu học để chỉ giai đoạn đầu của quá trình hình thành .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nguyên bào nguồn gốc của các sợi trong cơ thể. (Nguyên bào tế bào gốc tạo ra các sợi .)
    • Trong quá trình phát triển phôi thai, nguyên bào biệt hóa thành . (Khi phôi thai lớn lên, nguyên bào chuyển hóa thành .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nguyên bào vân": loại nguyên bào đặc biệt phát triển thành vân ( xương).

    • Nguyên bào vân vai trò quan trọng trong việc tái tạo sau chấn thương. (Loại nguyên bào này giúp phục hồi xương khi bị tổn thương.)
  • "nguyên bào tim": nguyên bào phát triển thành tim.

    • Nghiên cứu về nguyên bào tim giúp hiểu hơn về bệnh tim bẩm sinh. (Việc tìm hiểu nguyên bào tim hỗ trợ điều trị các bệnh tim từ khi sinh ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Nguyên bào (danh từ): tế bào gốc chưa biệt hóa, tiền thân của các loại tế bào khác.

    • Nguyên bào sợi tế bào tiền thân của liên kết. (Nguyên bào sợi tạo ra các như da gân.)
  • Tế bào (danh từ): tế bào đã biệt hóa thành , khả năng co rút.

    • Tế bào trơn trong thành mạch máu. (Tế bào trơn nằmthành động mạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Nguyên bào vân (trong ngữ cảnh xương): tế bào tiền thân của vân.
  • Tế bào tiền : tế bào chưa trưởng thành, sẽ phát triển thành .
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "nguyên bào " đây thuật ngữ chuyên ngành khoa học.